Chào mừng quý vị đến với website của Hoàng Thị Sinh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KTĐK -LẦN 2- LỚP 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Sinh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:27' 01-12-2011
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Sinh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:27' 01-12-2011
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Bình Yên
Lớp: 2 …
Họ tên
Đề KIểM TRA ĐịNH Kì LầN 2
MÔN án - Lớp 2
NĂM HọC: 2010-2011 * Đề số 4
Bài 1 (1đ): Số ?
a. 10, 20, 3060, 80, 100.
b. 12, 14, 16, … , … , 22, … , … , … , 30.
Bài 2 (1đ): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ của từng phép tính
a, 12 - 8 = 5 c, 17 - 8 = 9 ………
b, 24 - 6 = 18 d, 36 + 24 = 50
Bài 3 (2đ): Đặt tính rồi tính
32 - 25 94 - 57 53 + 19 100 - 59
Bài 4 (1đ): Tìm x
a, x + 30 = 80 b, x - 22 = 38
Bài 5 (2đ):
a, Tháng này tổ em được 36 điểm mười. Tháng trước tổ em được 37 điểm mười. Hỏi cả hai tháng tổ em được bao nhiêu điểm mười ?
b, Quyển sách có 51 trang, Lan đã đọc 42 trang. Hỏi Lan còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển sách?
Bài 6(1đ): Viết tiếp vào chỗ chấm
15 giờ haygiờ chiều 22 giờ hay giờ đêm
Bài 7 (1đ): Xem tờ lịch tháng 12 - 2009 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
Tháng
12
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Ngày 22-12 là thứ ………
Trong tháng 12 có ….. ngày chủ nhật ? Đó là những ngày …………………………
Tuần này, thứ năm là ngày 17. Tuần trước, thứ năm là ngày
Bài 8 (1đ): Viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau
Bài 9 (1đ): Vẽ một đường thẳng và đặt tên cho đường thẳng đó.
Hướng dẫn chấm toán - lớp 2
Bài 1 (0,5 điểm).
Viết đúng các số ; 40, 50, 70, 90 được 0,5 điểm.
Bài 2 (1điểm)
Điền đúng mỗi trường hợp được 0,25 điểm
a, S b, Đ c, Đ d, S
Bài 3 (2 điểm)
Mỗi phép tính đặt đúng và tính đúng được 0,5 điểm
Trong đó : + Đặt tính đúng được 0,2 điểm
+ Tính đúng được 0,3 điểm
Bài 4 (1 điểm)
Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
Trong đó : + Đặt được phép tính đúng được 0,25 điểm
+Tính đúng kết quả của x được 0,25 điểm.
Bài 5: (2 điểm)
Học sinh làm đúng mỗi bài được 1 điểm
Trong mỗi bài :
+ Nêu được câu lời giải đúng cho 0,25 điểm
+ Viết đúng và làm đúng phép tính được 0,5 điểm
+ Viết đáp số đúng được 0,25 điểm
Bài 7: (1 điểm)
Trả lời đúng mỗi ý hỏi được 0,25 điểm
Bài 8: (0,5 điểm)
Viết được phép tính 0 - 0 = 0 được 0,5 điểm.
Bài 9: (1 điểm)
Vẽ được đường thẳng được 0,5 điểm
Đặt được tên được 0,5 điểm
Đề KIểM TRA ĐịNH Kì LầN 2
M
Lớp: 2 …
Họ tên
Đề KIểM TRA ĐịNH Kì LầN 2
MÔN án - Lớp 2
NĂM HọC: 2010-2011 * Đề số 4
Bài 1 (1đ): Số ?
a. 10, 20, 3060, 80, 100.
b. 12, 14, 16, … , … , 22, … , … , … , 30.
Bài 2 (1đ): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ của từng phép tính
a, 12 - 8 = 5 c, 17 - 8 = 9 ………
b, 24 - 6 = 18 d, 36 + 24 = 50
Bài 3 (2đ): Đặt tính rồi tính
32 - 25 94 - 57 53 + 19 100 - 59
Bài 4 (1đ): Tìm x
a, x + 30 = 80 b, x - 22 = 38
Bài 5 (2đ):
a, Tháng này tổ em được 36 điểm mười. Tháng trước tổ em được 37 điểm mười. Hỏi cả hai tháng tổ em được bao nhiêu điểm mười ?
b, Quyển sách có 51 trang, Lan đã đọc 42 trang. Hỏi Lan còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển sách?
Bài 6(1đ): Viết tiếp vào chỗ chấm
15 giờ haygiờ chiều 22 giờ hay giờ đêm
Bài 7 (1đ): Xem tờ lịch tháng 12 - 2009 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
Tháng
12
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Ngày 22-12 là thứ ………
Trong tháng 12 có ….. ngày chủ nhật ? Đó là những ngày …………………………
Tuần này, thứ năm là ngày 17. Tuần trước, thứ năm là ngày
Bài 8 (1đ): Viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau
Bài 9 (1đ): Vẽ một đường thẳng và đặt tên cho đường thẳng đó.
Hướng dẫn chấm toán - lớp 2
Bài 1 (0,5 điểm).
Viết đúng các số ; 40, 50, 70, 90 được 0,5 điểm.
Bài 2 (1điểm)
Điền đúng mỗi trường hợp được 0,25 điểm
a, S b, Đ c, Đ d, S
Bài 3 (2 điểm)
Mỗi phép tính đặt đúng và tính đúng được 0,5 điểm
Trong đó : + Đặt tính đúng được 0,2 điểm
+ Tính đúng được 0,3 điểm
Bài 4 (1 điểm)
Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm
Trong đó : + Đặt được phép tính đúng được 0,25 điểm
+Tính đúng kết quả của x được 0,25 điểm.
Bài 5: (2 điểm)
Học sinh làm đúng mỗi bài được 1 điểm
Trong mỗi bài :
+ Nêu được câu lời giải đúng cho 0,25 điểm
+ Viết đúng và làm đúng phép tính được 0,5 điểm
+ Viết đáp số đúng được 0,25 điểm
Bài 7: (1 điểm)
Trả lời đúng mỗi ý hỏi được 0,25 điểm
Bài 8: (0,5 điểm)
Viết được phép tính 0 - 0 = 0 được 0,5 điểm.
Bài 9: (1 điểm)
Vẽ được đường thẳng được 0,5 điểm
Đặt được tên được 0,5 điểm
Đề KIểM TRA ĐịNH Kì LầN 2
M
 






Các ý kiến mới nhất