Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Bạn bè

    Chức năng chính

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Hoàng Thị Sinh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TOÁN 2:12-8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Sinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:35' 09-12-2009
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các thầy cô giáo về
    dự giờ, thăm lớp 2C
    Giáo viên giảng dạy: Hoàng Thị Sinh
    Trường Tiểu học Bình Yên
    TOán
    A / Kiểm tra bài cũ:
    1/ Đặt tính rồi tính: 51 - 35 81 - 48
    2/ Đọc bảng trừ 11

    B / bài mới:
    Toán
    tiết 52 : 12 trừ đI một số : 12- 8

    12 – 3 =
    12 – 4 =
    12 – 5 =
    12 – 6 =
    12 – 7 =
    12 – 8 =
    12 – 9 =
    9
    7
    8
    6
    5
    4
    3
    BảNG TRừ 12
    12 - 3 =
    12 - 4 =
    12 - 5 =
    12 - 6 =
    12 - 7 =
    12 - 8 =
    12 - 9 =

    8
    7
    5
    4
    3
    9
    6
    Bảng trừ 12
    BảNG TRừ 12
    12 – 3 =
    12 – 4 =
    12 – 5 =
    12 – 6 =
    12 – 7 =
    12 – 8 =
    12 – 9 =

    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    C / LUYệN TậP :
    Bài 1: Tính nhẩm:
    a,
    9 + 3 = 8 + 4 = 7 + 5 = 6 + 6 =
    3 + 9 = 4 + 8 = 5 + 7 = 12 - 6 =
    12 - 9 = 12 - 8 = 12 - 7 =
    12 - 3 = 12 - 4 = 12 - 5 =



    12
    12
    3
    9
    12
    12
    4
    8
    12
    12
    5
    7
    12
    6
    b. 12 - 2 - 7 = 12 - 2 - 5 = 12 - 2 - 6 =
    12 - 9 = 12 - 7 = 12 - 8 =
    3
    3
    5
    5
    4
    4
    Bài 2: Tính:
    1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
    - - - - -
    5 6 8 7 4



    7
    6
    4
    5
    8
    Bài 3 : Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:
    a, 12 và 7 b, 12 và 3 c, 12 và 9
    1 2
    -
    7

    1 2
    -
    3
    9
    1 2
    -
    9
    3
    5
    Bài 4:

    Có 12 quyển vở, trong đó có 6 quyển vở bỡa đỏ, còn lại là vở bỡa xanh. Hỏi có mấy quyển vở bỡa xanh?
    Bài toán cho biết gì ?
    Tóm tắt:
    Có :12 quyển vở
    Vở bìa đỏ : 6 quyển
    Vở bìa xanh : . quyển ?


    Bài toán hỏi gì ?
    Bài giải:
    Số quyển vở bìa xanh là:
    12 - 6 = 6 (quyển vở)
    Đáp số: 6 quyển vở bìa xanh
    c / Củng cố - dặn dò :
    1. Đọc bảng trừ 12:





    2. Bài tập:
    Làm lại bài 3 vào vở ở nhà.
    Học thuộc lòng bảng trừ 12.
    12 - 3 = 9
    12 - 4 = 8
    12 - 5 = 7
    12 - 6 = 6
    12 - 7 = 5
    12 - 8 = 4
    12 - 9 = 3
    Năm học: 2009- 2010
    chúc các em học sinh
    học giỏi
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓